Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
puppet state
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
p
ʌ
p
ɪ
t
ˈ
s
t
eɪ
t
/
US
/ˈ
p
ʌ
p
ə
t
ˈ
s
t
eɪ
t
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Chính phủ bù nhìn
danh từ
A state governed by a puppet government.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
puppet state
Dạng gốc
(base form)
puppet state
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Australia
is
a
puppet
state
.
During
the
20
th
century
,
Manchukuo
was
a
puppet
state
.
The
Empire
of
Manchuria
was
a
puppet
state
of
Japan
.
Xem thêm 1 ví dụ
AI
1
Chính phủ bù nhìn
1
Chính phủ bù nhìn
1
Chính phủ bù nhìn