Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nunly
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Giống như nữ tu; giống như nữ tu
tính từ
Like a nun; nunlike.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
nunly
Dạng gốc
(base form)
more nunly
So sánh hơn
(comparative)
most nunly
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
nun
+
-ly
Ví dụ
She
pushes
towards
the
king
,
and
for
a
second
he
sees
him
through
her
eyes
:
a
blur
of
red-gold
and
flushed
skin
,
a
ready
,
priapic
body
,
a
hand
like
a
ham
that
stretches
out
to
take
her
by
her
nunly
elbow
.
AI
1
Giống như nữ tu
1
Giống như nữ tu
1
Giống như nữ tu