ley
A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp/ˈlei/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- pháp luật, luật phápdanh từA2The system of rules which a particular country or community recognizes as regulating the actions of its members.
- đạo luật, luậtdanh từA2A specific rule or piece of legislation passed by a legislative body.
- định luật, quy luậtdanh từB1A statement of fact deduced from observation that a natural or scientific phenomenon always occurs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- leyDạng gốc (base form)
- leyesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| aprobar una ley | Thông qua một đạo luật | |
| contra la ley | Trái pháp luật | |
| cumplir la ley | Tuân thủ pháp luật | |
| ley de la gravedad | Định luật vạn vật hấp dẫn | |
| por ley | Theo luật định | |
| promulgar una ley | Ban hành một đạo luật | |
| de leytrạng từ | trạng từ | Thực sự, chắc chắn |
| a toda leytrạng từ | trạng từ | Đúng luật, đúng quy tắc |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tôn giáo
- Tôn giáo, tín ngưỡngreligion; credence; worship of a god
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh ấy đã chọn ngành luật làm sự nghiệp cả đời.
- .Hắn biết cách phạm luật mà không bị bắt.
- .Hôm nay một đạo luật cho phép phá thai đã được ban hành.
Xuất hiện ở từ khác
- actTiếng Anhtương đương
- lawsTiếng Anhtương đương
- legislationTiếng Anhtương đương
- códigodễ nhầmMột luật cụ thể; código là bộ luật hoặc hệ thống quy tắc và luật lệ.
- constitucióndễ nhầmMột ley là quy định pháp luật; constitución là hiến pháp quy định nền tảng của quốc gia.
- decretodễ nhầmLey là luật được cơ quan lập pháp thông qua; decreto thường do chính quyền ban hành.