decreto
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/deˈkɾeto/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- nghị định, sắc lệnhdanh từA2An official rule or order issued by a government or another authority.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| aprobar un decreto | Thông qua nghị định | |
| decreto ley | Sắc luật | |
| por decreto | Theo nghị định | |
| publicar un decreto | Ban hành nghị định | |
| real decreto | Sắc lệnh hoàng gia | |
| decreto judicialdanh từ | danh từ | Lệnh của tòa, trát tòa |
| anular un decreto judicial | Hủy bỏ lệnh của tòa | |
| dictar un decreto judicial | Ban hành lệnh của tòa |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Ban sắc lệnh
- Ban sắc lệnh, ra lệnhfirst-person singular present indicative of decretar
Họ từ (word family)
cùng gốc decretoNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Anacleto kín đáo đã cất giấu sắc lệnh bí mật.
- .Bản dự thảo sắc luật mới đi ngược lại nhân quyền.
- .Chính phủ là bên quyết định bằng sắc luật xem Mặt Trời quay quanh Trái Đất hay ngược lại.