Dịch

decree

B2danh từ (noun)động từ (verb)
US/dɪˈkɹi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sắc lệnhdanh từAn edict or law.
  2. Phán quyết của tòa án công bằngdanh từThe judicial decision in a litigated cause rendered by a court of equity.
  3. Phán quyết của tòa án hải sự hoặc chứng thựcdanh từThe determination of a cause in a court of admiralty or court of probate.
  4. Ra sắc lệnhđộng từTo command by a decree.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. decreeNguyên thể (infinitive)
  2. decreesSố nhiều (plural)
  3. decreedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. decreeingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • decree (sth)ra lệnh, ban bố (cái gì)The government decreed a state of emergency.Chính phủ đã ban bố tình trạng khẩn cấp.
  • decree what, how, etc…quy định cái gì, như thế nào, v.v…We cannot decree what the committee should do.Chúng tôi không thể quy định ủy ban nên làm gì.
  • it is decreed that…có quyết định rằng…It was decreed that the following day would be a holiday.Có quyết định rằng ngày hôm sau sẽ là một ngày lễ.

Cụm từ (phrase)

decree a banBan hành lệnh cấm
issue a decreeBan hành sắc lệnh
presidential decreeSắc lệnh tổng thống
royal decreeSắc lệnh hoàng gia
decree timedanh từSự thay đổi được đưa ra trong hệ thống thời gian của Liên Xô bằng một nghị định ngày 16 tháng 6 năm 1930, trong đó tất cả các đồng hồ ở Liên Xô được dịch chuyển vĩnh viễn trước một giờ vào ngày 21 tháng 6 năm 1930 lúc 00:00
final decreedanh từPhán quyết cuối cùng
consent decreedanh từSắc lệnh đồng thuận, nghị định ưng thuận
imperial decreedanh từNghị định được ban hành bởi chủ quyền

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự tiền định của Chúa
  1. A predetermination made by God; an act of providence.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sắc lệnh

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidecre
  2. từ tiếng Pháp cổdecré
  3. từ tiếng Latinhdēcrētum

Ví dụ

  • .Có một sắc lệnh của Caesar Augustus rằng toàn thể thế giới phải nộp thuế.
  • .Một tòa án ra phán quyết trả lại tài sản.
  • .Có một sắc lệnh cấp tỉnh mới.

AI