Dịch

enact

C1động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Ban hànhđộng từngoại động từ (transitive)To make (a bill) into law.
  2. Đóng vai, diễn xuấtđộng từngoại động từ (transitive)To act the part of; to play.
  3. Thực hiện, thi hànhđộng từngoại động từ (transitive)To do; to effect.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. enactNguyên thể (infinitive)
  2. enactsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. enactedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. enactingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • (be) enacted (by sb/sth)được ban hành (bởi ai/cái gì)legislation enacted by parliamentluật được quốc hội ban hành
  • (be) enacted (by sb)được diễn (bởi ai)scenes from history enacted by local residentscác cảnh lịch sử được người dân địa phương diễn lại
  • enact sththực hiện cái gì

Cụm từ (phrase)

enact a billThông qua dự luật thành luật
enact a lawBan hành một đạo luật
enact legislationBan hành luật
enact measuresÁp dụng biện pháp
enact policiesBan hành chính sách
enact reformsThực hiện cải cách

Ví dụ

  • Government's , .Tác động thực tế của dự luật chống đình công mới của Chính phủ đối với các cuộc tranh chấp ngành đường sắt ở Vương quốc Anh đang được chờ đợi, sau khi đạo luật này được ban hành.
  • .Tôi từng đóng vai Julius Caesar.
  • .Nhà vua tạo ra nhiều kỳ tích hơn sức một con người.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đóng vai
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạienacten
  2. từ tiếng Pháp cổen-“to cause to be”
  3. từ tiếng Latinhin-“in”

Ngôn ngữ khác

AI