Nghĩa chính
- Ban hànhđộng từngoại động từ (transitive)To make (a bill) into law.
- Đóng vai, diễn xuấtđộng từngoại động từ (transitive)To act the part of; to play.
- Thực hiện, thi hànhđộng từngoại động từ (transitive)To do; to effect.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- (be) enacted (by sb/sth)được ban hành (bởi ai/cái gì)legislation enacted by parliamentluật được quốc hội ban hành
- (be) enacted (by sb)được diễn (bởi ai)scenes from history enacted by local residentscác cảnh lịch sử được người dân địa phương diễn lại
- enact sththực hiện cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| enact a bill | Thông qua dự luật thành luật | |
| enact a law | Ban hành một đạo luật | |
| enact legislation | Ban hành luật | |
| enact measures | Áp dụng biện pháp | |
| enact policies | Ban hành chính sách | |
| enact reforms | Thực hiện cải cách |
Ví dụ
- Government's , .Tác động thực tế của dự luật chống đình công mới của Chính phủ đối với các cuộc tranh chấp ngành đường sắt ở Vương quốc Anh đang được chờ đợi, sau khi đạo luật này được ban hành.
- .Tôi từng đóng vai Julius Caesar.
- .Nhà vua tạo ra nhiều kỳ tích hơn sức một con người.
Họ từ (word family)
cùng gốc enactNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạienacten
- từ tiếng Pháp cổen-“to cause to be”
- từ tiếng Latinhin-“in”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha