enaction
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Quá trình ban hành một cái gì đódanh từkhông đếm được (uncountable)The process of enacting something.
- Việc giải thích ý thức hoặc sự hiểu biết như một quá trình gắn kết và tương tác có ý nghĩa với thế giới theo một hệ thống phân cấp hành động tạo ra phản ứngdanh từkhông đếm được (uncountable)The interpretation of consciousness or understanding as a process of meaningfully engaging and interacting with the world in a hierarchy of actions that produce reactions.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- enactionDạng gốc (base form)
- enactionsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc enactionTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- .
- .
- […] .