Dịch

enactment

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự diễn lại, sự đóng vaidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of playing the part of.
  2. Sự ban hành, sự thông quadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of making (a bill) into law.
  3. Điều luật, sắc lệnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A piece of legislation that has been properly authorized by a legislative body.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. enactmentDạng gốc (base form)
  2. enactmentsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ' .Diễn xuất đầy nội lực của các diễn viên trong vở kịch thật ngoạn mục.
  • .Việc ban hành luật này sẽ là một bước lùi lớn đối với đất nước chúng ta.
  • .Các sắc lệnh được hội đồng thông qua năm đó bao gồm những cải cách sâu rộng.

AI