Nghĩa chính
- Sự diễn lại, sự đóng vaidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of playing the part of.
- Sự ban hành, sự thông quadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of making (a bill) into law.
- Điều luật, sắc lệnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A piece of legislation that has been properly authorized by a legislative body.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- enactmentDạng gốc (base form)
- enactmentsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc enactmentTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- ' .Diễn xuất đầy nội lực của các diễn viên trong vở kịch thật ngoạn mục.
- .Việc ban hành luật này sẽ là một bước lùi lớn đối với đất nước chúng ta.
- .Các sắc lệnh được hội đồng thông qua năm đó bao gồm những cải cách sâu rộng.