Dịch

reenactment

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Quá trình ban hành lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of enacting again.
  2. Sự tái hiệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The repetition of an earlier (usually historic) event, as a performance or social event.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reenactmentDạng gốc (base form)
  2. reenactmentsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

cùng gốc reenactment

Ví dụ

  • .Họ sẽ đến xem buổi tái hiện trận đánh Nội chiến vào cuối tuần này.
  • .Sự kiện kỷ niệm 100 năm sẽ có một màn tái hiện lịch sử những thời khắc then chốt trong quá khứ.
  • sự tái hiện trận Princeton

AI