reenactment
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Quá trình ban hành lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of enacting again.
- Sự tái hiệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The repetition of an earlier (usually historic) event, as a performance or social event.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reenactmentDạng gốc (base form)
- reenactmentsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc reenactmentTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Họ sẽ đến xem buổi tái hiện trận đánh Nội chiến vào cuối tuần này.
- .Sự kiện kỷ niệm 100 năm sẽ có một màn tái hiện lịch sử những thời khắc then chốt trong quá khứ.
- sự tái hiện trận Princeton