ment
B2danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Đoạn giao lưu, phần trò chuyệndanh từA segment of a performance where artists speak to the audience.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mentDạng gốc (base form)
- mentsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -menthậu tố | hậu tố | Lấy động từ để tạo danh từ mang nghĩa biểu thị hành động bởi động từ hoặc kết quả của nó |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hàn멘트
Họ từ (word family)
cùng gốc mentVí dụ
- Blue-haired Minghao : […]Minghao tóc xanh trông vô cùng thoát tục ngay từ đoạn giao lưu mở màn: […]
- , .Sau khi hoàn tất mọi phần quà, nghệ sĩ sẽ có một đoạn giao lưu bế mạc rồi toàn bộ khán giả sẽ chuẩn bị cho phiên chào tạm biệt khi họ rời khỏi địa điểm.