Dịch

religionism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nhiệt tình tôn giáo quá mức hoặc nhiệt tìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)excessive religious ardour or zeal
  2. Lòng đạo đức cực độdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)extreme piety
  3. Phân biệt đối xử hoặc thành kiến dựa trên cơ sở tôn giáo hoặc niềm tin tôn giáodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)discrimination or prejudice on the basis of religion or religious beliefs.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. religionismDạng gốc (base form)
  2. religionismsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI