Dịch

jihad

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Cuộc thánh chiến, thánh chiến Hồi giáodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A holy war undertaken by Muslims.
  2. Đấu tranh nội tâm, nỗ lực tu thândanh từA personal spiritual struggle for self-improvement and/or against evil.
  3. Chiến dịch quyết liệtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An aggressive campaign for an idea.
  4. Tham gia thánh chiếnđộng từngoại động từ (transitive)To participate in a jihad.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jihadNguyên thể (infinitive)
  2. jihadsSố nhiều (plural)
  3. jihadedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. jihadingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

call for jihadKêu gọi thánh chiến
declare jihadTuyên bố thánh chiến
global jihadThánh chiến toàn cầu
holy jihadCuộc thánh chiến thiêng liêng
wage jihadTiến hành thánh chiến
Love Jihaddanh từ riêngThuyết âm mưu cho rằng đàn ông Hồi giáo nhắm mục tiêu vào phụ nữ của các cộng đồng không theo đạo Hồi để chuyển sang đạo Hồi bằng cách giả vờ yêu đương lãng mạn
Butlerian jihaddanh từCuộc chiến được tiến hành ở Duneverse bởi những con người tự do cuối cùng chống lại những cỗ máy tự động (“suy nghĩ”); cuộc nổi dậy vĩ đại

Ví dụ

  • , , , , , ‘ ’, .Những nhóm sát thủ nhỏ, mũi sực mùi máu, giờ đây tản ra bằng taxi, xe đạp hay thậm chí cưỡi ngựa về miền quê xung quanh, rêu rao rằng một cuộc thánh chiến toàn diện đã bùng nổ.
  • , Amirull . , , .Nhờ đó, Amirull đã từ bỏ niềm tin cực đoan vào thánh chiến vũ trang và bạo lực. Giờ đây anh xem thánh chiến là chăm sóc cha mẹ, hoàn thiện bản thân và cống hiến cho xã hội.
  • , . , , , , .Và bây giờ là lời tiên tri. Một người sẽ đến, tiếng nói từ thế giới bên ngoài, mang lại cuộc thánh chiến gột rửa vũ trụ và đưa chúng ta ra khỏi bóng tối.

AI