Dịch

jihadist

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Chiến binh thánh chiếndanh từOne who participates in a jihad, an Islamic holy war or conflict; a mujahid.
  2. Tín đồ chủ nghĩa thánh chiếndanh từAn adherent of jihadism.
  3. Kẻ cuồng tín tôn giáodanh từOne who is militant for their religion (or irreligion).
  4. Thuộc chủ nghĩa thánh chiếntính từPertaining to the Islamic fundamentalist doctrine of jihadism, which advocates armed jihad.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chiến binh thánh chiến

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • […] .[…] chỉ là vấn đề thời gian trước khi những kẻ thánh chiến Cơ đốc giáo bắt đầu buộc bom vào người và thực hiện các vụ tấn công tự sát nhân danh Chúa Giê-su Ki-tô.
  • .Algeria cần ngăn chặn Libya biến thành nơi ẩn náu cho các tay súng thánh chiến.
  • .Anh ta là một kẻ thánh chiến.

AI