jihadist
C1danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Chiến binh thánh chiếndanh từOne who participates in a jihad, an Islamic holy war or conflict; a mujahid.
- Tín đồ chủ nghĩa thánh chiếndanh từAn adherent of jihadism.
- Kẻ cuồng tín tôn giáodanh từOne who is militant for their religion (or irreligion).
- Thuộc chủ nghĩa thánh chiếntính từPertaining to the Islamic fundamentalist doctrine of jihadism, which advocates armed jihad.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- jihadistDạng gốc (base form)
- jihadistsSố nhiều (plural)
- more jihadistSo sánh hơn (comparative)
- most jihadistSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc jihadist- jihadisticCủa, hoặc liên quan đến chủ nghĩa thánh chiếntính từ
- jihobbyistNgười ủng hộ thánh chiến và Hồi giáo cực đoan mặc dù không phải là thành viên của bất kỳ tổ chức thánh chiến bạo lực nàodanh từ
- cyberjihadistKẻ hành động như một chiến binh thánh chiến trên Internet hoặc trên không gian mạngdanh từ
- antijihadistChống lại chủ nghĩa thánh chiếntính từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […] .[…] chỉ là vấn đề thời gian trước khi những kẻ thánh chiến Cơ đốc giáo bắt đầu buộc bom vào người và thực hiện các vụ tấn công tự sát nhân danh Chúa Giê-su Ki-tô.
- .Algeria cần ngăn chặn Libya biến thành nơi ẩn náu cho các tay súng thánh chiến.
- .Anh ta là một kẻ thánh chiến.