Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Greek god
danh từ
(noun)
US
/ˈ
ɡ
ɹ
i
k
ˈ
ɡ
ɑ
d
/
Nghĩa chính
1
Người đàn ông cực kỳ đẹp trai và có thân hình cân đối
danh từ
A man who is extremely handsome and well-built.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
Greek god
Dạng gốc
(base form)
Greek god
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
He's
like
a
Greek
god
.
He
looks
like
a
Greek
god
.
What
is
the
name
of
the
Greek
god
of
the
sun
?
Xem thêm 2 ví dụ
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
superhunk
Xuất hiện ở từ khác
god
kết hợp
thần Hy Lạp
AI
1
Người đàn ông cực kỳ đẹp trai và có thân hình cân đối
1
Người đàn ông cực kỳ đẹp trai và có thân hình cân đối
1
Người đàn ông cực kỳ đẹp trai và có thân hình cân đối