Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Quỷ Satan, ác quỷdanh từAlternative form of Satan (especially in the sense "a demon follower of Satan; a fallen angel").
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- satanDạng gốc (base form)
- satansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Church of Satandanh từ riêng | danh từ riêng | Tổ chức quốc tế dành riêng cho tôn giáo LaVeyan Satanism |
| Great Satandanh từ riêng | danh từ riêng | Hợp chủng quốc Hoa Kỳ, đặc biệt là liên quan đến chính sách đối ngoại theo chủ nghĩa đế quốc của nước này |
| Satan monkeydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với black bearded saki |
| Satan Husseindanh từ riêng | danh từ riêng | Saddam Hussein, được coi là có những điểm tương đồng với Satan |
| limb of Satandanh từ | danh từ | Đứa trẻ hư hỏng hoặc tinh nghịch |
| Synagogue of Satandanh từ riêng | danh từ riêng | Người Do Thái, được coi là tập thể |
| Satan's boletedanh từ | danh từ | Nấm độc Rubroboletus satanas |
| Satan's mushroomdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Satan's bolete |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Dạng cũ của satin
- Obsolete form of satin.
Họ từ (word family)
cùng gốc satanNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng LatinhSatān
- từ tiếng Hy Lạp cổΣατάνSatán
- từ tiếng Do TháiשָׂטָןSātān“adversary, accuser”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Ngay cả Satan còn khiển trách bạn.
- .Rima thờ phụng Satan.
- .Satan là một con sóc.