Dịch

satan

B1danh từ (noun)
UK/ˈseɪ.tən/US/ˈseɪ.tn̩/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Quỷ Satan, ác quỷdanh từAlternative form of Satan (especially in the sense "a demon follower of Satan; a fallen angel").

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. satanDạng gốc (base form)
  2. satansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Church of Satandanh từ riêngTổ chức quốc tế dành riêng cho tôn giáo LaVeyan Satanism
Great Satandanh từ riêngHợp chủng quốc Hoa Kỳ, đặc biệt là liên quan đến chính sách đối ngoại theo chủ nghĩa đế quốc của nước này
Satan monkeydanh từĐồng nghĩa với black bearded saki
Satan Husseindanh từ riêngSaddam Hussein, được coi là có những điểm tương đồng với Satan
limb of Satandanh từĐứa trẻ hư hỏng hoặc tinh nghịch
Synagogue of Satandanh từ riêngNgười Do Thái, được coi là tập thể
Satan's boletedanh từNấm độc Rubroboletus satanas
Satan's mushroomdanh từĐồng nghĩa với Satan's bolete

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Dạng cũ của satin
  1. Obsolete form of satin.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng LatinhSatān
  2. từ tiếng Hy Lạp cổΣατάνSatán
  3. từ tiếng Do TháiשָׂטָןSātān“adversary, accuser”

Ví dụ

  • .Ngay cả Satan còn khiển trách bạn.
  • .Rima thờ phụng Satan.
  • .Satan là một con sóc.

AI