Dịch

Great Satan

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Hợp chủng quốc Hoa Kỳ, đặc biệt là liên quan đến chính sách đối ngoại theo chủ nghĩa đế quốc của nước nàydanh từ riêngThe United States of America, particularly with regard to its perceived imperialist foreign policy.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. dịch sát từ tiếng Ba Tư Iranشَیطانِ بُزُرْگšeytân-e bozorg

Ví dụ

  • , , .
  • " " " ."
  • , Minister's ?

AI