Nghĩa chính
- Độc ác, quỷ quyệt, tàn bạotính từEvil, fiendish, devilish or diabolical.
- Thuộc giáo phái Satantính từOf or pertaining to any form of Satanism.
- Thuộc quỷ Xa-Tăng, quỷ quáitính từAlternative letter-case form of Satanic (of, pertaining to or resembling Satan).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- satanicDạng gốc (base form)
- more satanicSo sánh hơn (comparative)
- most satanicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| satanic cult | Giáo phái Satan | |
| satanic ritual | Nghi lễ ma quỷ | |
| satanic verses | Những câu thơ của quỷ Satan | |
| satanic milldanh từ | danh từ | Dạng tỉnh lược của dark satanic mill |
| Satanic Bibledanh từ riêng | danh từ riêng | Văn bản tôn giáo trung tâm trong chủ nghĩa Satan LaVeyan |
| satanic panicdanh từ | danh từ | Sự hoảng loạn về mặt đạo đức liên quan đến cáo buộc lạm dụng nghi lễ satan |
| dark satanic milldanh từ | danh từ | Nhà máy hoặc nhà máy trong Cách mạng Công nghiệp, được coi là quái dị và mất nhân tính |
| satanic ritual abusedanh từ | danh từ | Bất kỳ hình thức ngược đãi về thể chất, tình dục hoặc tâm lý nào liên quan đến việc sử dụng nghi lễ satan; chủ đề của sự hoảng loạn đạo đức trong những năm 1980 và 1990 |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc satanicVí dụ
- "" ?Các nhà lãnh đạo tôn giáo khởi nguồn từ Abraham có thể gọi các tôn giáo khác là "tà ác" mà không phải ngồi tù không?
- , .Black metal là một nhánh phụ của nhạc heavy metal thường mang chủ đề chống Cơ Đốc giáo, ma quỷ và tà giáo.
- .Oleg đã thực hiện một nghi lễ thờ quỷ Satan.