Dịch

satánico

C1tính từ (adjective)
/saˈtaniko/

Nghĩa chính

  1. Thuộc Sa-tăng, tà áctính từsatanic

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. satánicoDạng gốc (base form)
  2. satánicasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. satánicosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. satánicaGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • " " Salman Rushdie ."Những vần thơ của quỷ Sa-tăng" của Salman Rushdie là một kiệt tác thực sự của văn học hiện đại.
  • .Gertrudis đã bị một giáo phái thờ quỷ Sa-tăng lôi kéo.

AI