Dịch

diablo

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/ˈdjablo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ma quỷ, ác quỷdanh từdevil
  2. Xà bengdanh từcrowbar, wrecking bar, jemmy, jimmy, prybar, pinchbar, nail bar
  3. Quỷ Sa-tăng, quỷ vươngdanh từ riêngSatan; the Devil

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. diabloDạng gốc (base form)
  2. diablosSố nhiều (plural)
  3. diablicoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. diablilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  5. diablitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  6. diablasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  7. diablaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

irse al diabloHỏng bét
llevarse los diablos a alguienNổi cơn thịnh nộ
mandar al diabloTống khứ đi
pobre diabloKẻ tội nghiệp
abogado del diablodanh từLuật sư của quỷ
caballo del diablodanh từThiếu nữ
como alma que lleva el diablotrạng từGiống như một con dơi ra khỏi địa ngục
el diablo está en los detallesMa quỷ nằm trong các chi tiết

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , .Càng có nhiều thì quỷ dữ càng muốn nhiều hơn.
  • .Điện thoại di động là phát minh của quỷ dữ.
  • , .Đừng nhắc đến ma quỷ, vì nó có thể xuất hiện đấy.

AI