manitou
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bùadanh từA god or spirit as the object of religious awe or ritual among some American Indians.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- manitouDạng gốc (base form)
- manitousSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Manitou Lakedanh từ riêng | danh từ riêng | Hồ muối nội lưu ở phía tây Saskatchewan, Canada |
| Manitou Springsdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố (đô thị tự quản) ở Quận El Paso, Colorado, Hoa Kỳ |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ Pidgin DelawareManétto
- từ Unamimanëtu
- từ Munseemanútoow
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . , , … .
- shaman's .