Dịch

cristo

B1giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Hay gặp
/ˈkɾisto/

Nghĩa chính

  1. Chúa Kitô, Đấng Cứu Thếdanh từ riêngChrist
  2. Tượng Chúa Giêsu, tranh Chúa Giêsudanh từJesus (representation of Jesus Christ)
  3. Sự rắc rối, mớ hỗn độn, phiền toáidanh từhassle

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cristoDạng gốc (base form)
  2. cristosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

armar un cristoGây náo loạn
la de dios es cristoMớ hỗn độn lớn
por amor de cristoVì Chúa
todo cristodanh từBất kỳ Tom, Dick hoặc Harry nào
ojo al Cristothán từCoi chừng!
corona de Cristodanh từVương miện gai (Euphorbia milii)
cuerpo de Cristocụm từVì tình yêu của Chúa
donde Cristo dio las tres vocestrạng từỞ giữa hư không

Ví dụ

  • .Chẳng mấy chốc một trận cãi vã dữ dội đã nổ ra.
  • .Chúa Giêsu Kitô là Đấng Cứu Độ của tôi.
  • ¡ !Chúa Kitô đã sống lại từ cõi chết!

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự rắc rối

AI