Dịch

hassle

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Điều rắc rốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Trouble, bother, unwanted annoyances or problems.
  2. Cuộc cãi cọ, cuộc xô xátdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A fight or argument.
  3. Quấy rầy, làm phiềnđộng từngoại động từ (transitive)To trouble, to bother, to annoy.
  4. Phiền phức, rắc rốitính từhassling; hasslesome

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hassleNguyên thể (infinitive)
  2. hasslesSố nhiều (plural)
  3. hassledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hasslingPhân từ I (present participle)
  5. more hassleSo sánh hơn (comparative)
  6. most hassleSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • hassle sb (for sth/to do sth)làm phiền ai (để đòi cái gì/yêu cầu làm gì)

Cụm từ (phrase)

give someone hassleGây phiền toái cho ai
not worth the hassleKhông bõ công
save the hassleTránh phiền toái
too much hassleQuá nhiều phiền toái
without any hassleKhông gặp rắc rối nào
worth the hassleĐáng công sức
hassle-freeChưa có nghĩa

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Việc phiền toái
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Việc phiền toái, việc mất côngAn action which is not worth the difficulty involved.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Việc phiền toái
Quấy rầy

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Tôi đã phải chịu nhiều rắc rối để trở thành người đầu tiên mua được vé.
  • .Cậu bé xui xẻo bị một nhóm côn đồ quấy rầy trên đường về nhà.
  • , .Nếu không muốn nhọc công chuyển đổi định dạng, bạn sẽ phải dùng cố định một chương trình.

AI