molest
B2động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Quấy rối tình dục, xâm hại tình dụcđộng từTo sexually assault or sexually harass.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- molest sbquấy rối tình dục ai
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Làm phiền
- Làm phiền, quấy rầyTo annoy, trouble, or afflict.
Ví dụ
- , . . , , , , , , children's .Cuối cùng anh ta cũng dịu lại, nghẹn ngào đưa ra những lời giải thích. Và tin tức quả thực là chấn động. Chiều hôm đó, chỉ ba giờ trước, em gái anh, Gina, đã bị xâm hại tình dục khi đang băng qua một sân chơi trẻ em trong công viên.
- . , . . , , . , .Đó là một nơi trú ẩn thực sự. Một khi đã vào trong, các Khuôn mặt không thể bị chạm tới. Không điều gì có thể quấy rầy họ. Họ không còn là những thanh niên nô bộc bị áp bức, khốn khổ phải nghe lệnh, tuân thủ nghiêm ngặt. Tại đây họ nắm quyền chỉ huy, họ trị vì.
- , . : , (), .Ong mật tạo ra mật, thứ mà ong đực ngốn sạch. Ong bắp cày và ong vò vẽ quấy nhiễu bằng những cú chích: và đặc biệt với gia súc, ruồi trâu, ruồi và muỗi cũng vậy.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc molestNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimolesten
- từ tiếng Pháp cổmolester
- từ tiếng Latinhmolestō“to trouble, annoy, molest”