Christmas
A1danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)thán từ (interjection)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Lễ Giáng sinh, Ngày lễ Giáng sinhdanh từA1The festival and holiday commemorating Jesus Christ's birth, usually celebrated on December 25.
- mùa Giáng sinh, dịp Giáng sinhdanh từA2The period around December 25 when people prepare for and celebrate Christmas.
- đón Giáng sinh, trải qua mùa Giáng sinhđộng từA2To celebrate and spend the Christmas period in a particular place.
- ăn mừng Giáng sinhđộng từA2To celebrate Christmas by taking part in its festivities.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- ChristmasNguyên thể (infinitive)
- ChristmasesSố nhiều (plural)
- Christmasses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- ChristmasedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- ChristmassedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- ChristmassingPhân từ I (present participle)
- ChristmasingPhân từ I (present participle)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| christmas daydanh từ | danh từ | Ngày lễ Nô-en, ngày Giáng sinh |
| christmas evedanh từ riêng | danh từ riêng | Đêm Nô-en |
| christmas presentdanh từ | danh từ | Quà Giáng sinh |
| christmas treedanh từ | danh từ | Cây thông Noel |
| merry christmascụm từ | cụm từ | Chúc mừng Giáng sinh |
| spend christmas | Đón Giáng sinh | |
| at Christmas | Vào dịp Giáng sinh | |
| by Christmasthán từ | thán từ | Đồng nghĩa với Christmas |
12 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 5
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 3
Thán từ (interjection) 1
Christmas
- An uninhabited mining community in Gila County, Arizona.
- A census-designated place in Orange County, Florida.
- An unincorporated community in Au Train Township, Alger County, Michigan.
- An unincorporated community in Bolivar County, Mississippi.
Họ từ (word family)
cùng gốc ChristmasNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bên châu Âu đã là Giáng Sinh rồi.
- .Ba mùa Giáng sinh vừa qua đều đem lại kết quả tốt đẹp cho các nhà bán lẻ.
- " ", […] "" "" , .Hai cô gái khiêng giữa họ một chiếc gậy treo thứ họ gọi là "vòng hoa", [...] Hình dạng của "vòng hoa" gợi tôi nhớ đến vòng cây Giáng sinh vốn từng là tâm điểm trang trí Giáng sinh ở Yorkshire vài năm trước, chỉ khác là vòng cây khi đó có thêm một nhánh tầm gửi bên trong các vòng tròn.