Dịch

boxing day

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Ngày hoặc các ngày (tuần lễ tặng quà) sau lễ Giáng sinh (25/12) khi các cửa hàng có đợt giảm giá lớndanh từThe day or days (boxing week) following Christmas (December 25th) when stores have large reductions.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. boxing dayDạng gốc (base form)
  2. boxing daysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

boxing weekdanh từKhoảng thời gian sau Giáng sinh (25 tháng 12) cho đến Năm mới (hoặc lâu hơn), khi các cửa hàng đưa ra chương trình giảm giá lớn

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , , , ., .
  • four-nil .
  • , , , octanta , . . waffle-like , . . , , , 2024. neighbourhood's . , , . , . , , . , , : ", , , kvar,..." , 2024, , . , . , . . , . . "": , ?

AI