Dịch

quarter day

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Mỗi ngày trong số bốn ngày theo thông lệ được coi là bắt đầu một quý mới, trước đây được coi là thời điểm đến hạn trả tiền thuê nhà và các khoản thanh toán khác, bắt đầu và kết thúc hợp đồng thuê nhà cũng như các cuộc họp và cuộc họp khác nhau sẽ được tổ chứcdanh từEach of the four days customarily regarded as starting a new quarter year, formerly established as a time for rents and other payments to be due, tenancies to begin and end, and various meetings and assemblies to be held.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. quarter dayDạng gốc (base form)
  2. quarter daysSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • [] , , , .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI