Dịch

quarterly

B1TOEICtính từ (adjective)danh từ (noun)trạng từ (adverb)
US/ˈkwɔɹtɚli/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hàng quýtính từkhông so sánh (not comparable)Occurring once every quarter year (three months); taking place quarter-yearly.
  2. Chia tưtính từkhông so sánh (not comparable)(of a coat of arms) Divided into four parts crosswise.
  3. Tạp chí quýdanh từA periodical publication that appears four times per year.
  4. Trong bốn phần của khiêntrạng từkhông so sánh (not comparable)In the four, or in two diagonally opposite, quarters of a shield.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. quarterlyDạng gốc (base form)
  2. quarterliesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

quarterly earningsLợi nhuận hàng quý
quarterly meetingCuộc họp hàng quý
quarterly paymentThanh toán hàng quý
quarterly publicationẤn phẩm định kỳ quý
quarterly reportBáo cáo hàng quý
quarterly reviewĐánh giá hàng quý
quarterly paymentsCác khoản thanh toán hàng quý
quarterly courtdanh từTòa án quận được tổ chức ba tháng một lần

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Hàng quý
  1. không so sánh (not comparable)Once every quarter year (three months).

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , 2021, 60% .Cục FBI bắt đầu xuất bản báo cáo tội phạm quốc gia hàng quý năm ngoái, nhưng chưa công bố trong hai quý đầu năm 2021, cho rằng họ cần ít nhất 60% các cơ quan nộp dữ liệu NIBRS để công bố dữ liệu hàng quý.
  • .Huy hiệu Hohenzollern chia thành bốn phần màu bạc và đen.
  • “We’re () , … can’t ,” .Chúng tôi hy vọng việc đưa thông điệp vào các tạp chí bốn lần một năm sẽ dạy cho mọi người, cũng như các quản lý của họ …

AI