Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hàng quýtính từkhông so sánh (not comparable)Occurring once every quarter year (three months); taking place quarter-yearly.
- Chia tưtính từkhông so sánh (not comparable)(of a coat of arms) Divided into four parts crosswise.
- Tạp chí quýdanh từA periodical publication that appears four times per year.
- Trong bốn phần của khiêntrạng từkhông so sánh (not comparable)In the four, or in two diagonally opposite, quarters of a shield.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- quarterlyDạng gốc (base form)
- quarterliesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| quarterly earnings | Lợi nhuận hàng quý | |
| quarterly meeting | Cuộc họp hàng quý | |
| quarterly payment | Thanh toán hàng quý | |
| quarterly publication | Ấn phẩm định kỳ quý | |
| quarterly report | Báo cáo hàng quý | |
| quarterly review | Đánh giá hàng quý | |
| quarterly payments | Các khoản thanh toán hàng quý | |
| quarterly courtdanh từ | danh từ | Tòa án quận được tổ chức ba tháng một lần |
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Hàng quý
- không so sánh (not comparable)Once every quarter year (three months).
Họ từ (word family)
cùng gốc quarterlyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , 2021, 60% .Cục FBI bắt đầu xuất bản báo cáo tội phạm quốc gia hàng quý năm ngoái, nhưng chưa công bố trong hai quý đầu năm 2021, cho rằng họ cần ít nhất 60% các cơ quan nộp dữ liệu NIBRS để công bố dữ liệu hàng quý.
- .Huy hiệu Hohenzollern chia thành bốn phần màu bạc và đen.
- “We’re () , … can’t ,” .Chúng tôi hy vọng việc đưa thông điệp vào các tạp chí bốn lần một năm sẽ dạy cho mọi người, cũng như các quản lý của họ …