Dịch

quartering

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Sự chia thành bốn phầndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A division into four parts.
  2. Đạo luật cung cấp nhà ở cho quân nhân, đặc biệt khi áp dụng đối với nhà của một công dân tư nhândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of providing housing for military personnel, especially when imposed upon the home of a private citizen.
  3. Phương pháp tử hình mà tội phạm bị chặt thành bốn mảnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The method of capital punishment where a criminal is cut into four pieces.
  4. Đến từ một điểm phía sau chùm tia nhưng không trực tiếp ở phía sau; nói về sóng hoặc bất kỳ vật thể chuyển động nàotính từkhông so sánh (not comparable)Coming from a point well abaft the beam, but not directly astern; said of waves or any moving object.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. quarteringDạng gốc (base form)
  2. quarteringsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

quartering blockdanh từKhối nhà chứa thi thể của một tên tội phạm bị kết án
quartering seaChưa có nghĩa

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Tính từ (adjective) 2
Sự chia một tấm khiên chứa các huy hiệu khác nhau thành bốn ngăn trở lên
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The division of a shield containing different coats of arms into four or more compartments.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , ; .

AI