Dịch

Yule

C2danh từ riêng (proper noun)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Mùa Giáng sinhdanh từ riêngChristmastide, the Christmas season, the Twelve Days of Christmas (between December 25ᵗʰ and January 5ᵗʰ).
  2. Lễ Yuledanh từ riêngA pagan wintertime holiday celebrated by Germanic peoples, particularly the Scandinavian and Anglo-Saxon peoples, or a modern reconstruction of this holiday celebrated by neo-pagans.
  3. Họ Yuledanh từ riêngA surname.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. YuleDạng gốc (base form)
  2. YulesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Yule logdanh từKhúc gỗ lớn được đốt theo truyền thống vào đêm Giáng sinh
Yule catdanh từJólaköttur, từ văn hóa dân gian Iceland; một con mèo khổng lồ có kích thước bằng ngôi nhà được cho là đi lang thang ở vùng nông thôn đầy tuyết trong mùa Giáng sinh; Theo truyền thuyết, nó ăn thịt những người không nhận được quần áo mới để mặc trước đêm Giáng sinh
Yule laddanh từMột trong số những con quỷ lùn, con của nữ yêu tinh Grýla, theo truyện dân gian Iceland, đến một con mỗi ngày từ ngày 12 tháng 12 đến ngày 25 tháng 12 và rời đi mỗi đêm từ ngày 25 tháng 12 đến ngày 6 tháng 1. Các cậu bé Yule gắn liền với những mánh khóe và trò nghịch ngợm, nhưng cũng mang theo những đứa trẻ nghịch ngợm trong túi vải bố và ăn thịt chúng
Yule treedanh từCây thông Noel
Yule cakedanh từLoại bánh mì ngọt đậm đà với gia vị và quả lý chua, v.v. theo truyền thống được làm cho lễ Yuletide
Yule blockdanh từNhật ký Yule
Yule breaddanh từĐồng nghĩa với Yule cake
Yule wreathdanh từVật trang trí trong lễ Giáng Sinh bao gồm một vòng cây xanh được trang trí bằng những dải ruy băng

1 nghĩa khác

Thán từ (interjection) 1
Yule!
  1. A proclamation of joy at Christmas.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiyol
  2. từ tiếng Anh cổġeōl“Christmas, Yule”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*jehwlą

Ví dụ

  • .Con Mèo Yule đã no nê.
  • .Đó là mùa Giáng sinh tuyệt vời nhất từ trước đến nay.
  • .Người Goth và người Saxon cổ gọi lễ hội này là Yule.

AI