Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Mùa Giáng sinhdanh từ riêngChristmastide, the Christmas season, the Twelve Days of Christmas (between December 25ᵗʰ and January 5ᵗʰ).
- Lễ Yuledanh từ riêngA pagan wintertime holiday celebrated by Germanic peoples, particularly the Scandinavian and Anglo-Saxon peoples, or a modern reconstruction of this holiday celebrated by neo-pagans.
- Họ Yuledanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- YuleDạng gốc (base form)
- YulesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Yule logdanh từ | danh từ | Khúc gỗ lớn được đốt theo truyền thống vào đêm Giáng sinh |
| Yule catdanh từ | danh từ | Jólaköttur, từ văn hóa dân gian Iceland; một con mèo khổng lồ có kích thước bằng ngôi nhà được cho là đi lang thang ở vùng nông thôn đầy tuyết trong mùa Giáng sinh; Theo truyền thuyết, nó ăn thịt những người không nhận được quần áo mới để mặc trước đêm Giáng sinh |
| Yule laddanh từ | danh từ | Một trong số những con quỷ lùn, con của nữ yêu tinh Grýla, theo truyện dân gian Iceland, đến một con mỗi ngày từ ngày 12 tháng 12 đến ngày 25 tháng 12 và rời đi mỗi đêm từ ngày 25 tháng 12 đến ngày 6 tháng 1. Các cậu bé Yule gắn liền với những mánh khóe và trò nghịch ngợm, nhưng cũng mang theo những đứa trẻ nghịch ngợm trong túi vải bố và ăn thịt chúng |
| Yule treedanh từ | danh từ | Cây thông Noel |
| Yule cakedanh từ | danh từ | Loại bánh mì ngọt đậm đà với gia vị và quả lý chua, v.v. theo truyền thống được làm cho lễ Yuletide |
| Yule blockdanh từ | danh từ | Nhật ký Yule |
| Yule breaddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Yule cake |
| Yule wreathdanh từ | danh từ | Vật trang trí trong lễ Giáng Sinh bao gồm một vòng cây xanh được trang trí bằng những dải ruy băng |
1 nghĩa khác
Thán từ (interjection) 1
Yule!
- A proclamation of joy at Christmas.
Họ từ (word family)
cùng gốc Yule- yuletideHoa Camellia sasanqua, có nguồn gốc từ Nhật Bản và các đảo lân cậndanh từ
- YulecartĐịa phương ở Shire of Southern Grampians, tây nam Victoria, Australiadanh từ riêng
- YulefestLễ kỷ niệm hoặc lễ hội Yule; bữa tiệc giữa mùa đôngdanh từ riêng
- YulemonthTháng điển hình của Yuletide; tháng mà Yule thường diễn ra; tháng Giáng sinh; Tháng 12danh từ riêng
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiyol
- từ tiếng Anh cổġeōl“Christmas, Yule”
- từ tiếng German nguyên thủy*jehwlą
Ví dụ
- .Con Mèo Yule đã no nê.
- .Đó là mùa Giáng sinh tuyệt vời nhất từ trước đến nay.
- .Người Goth và người Saxon cổ gọi lễ hội này là Yule.