sabbat
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cuộc họp ban đêm của các phù thủy để tỏ lòng trung thành với quỷdanh từWitches' Sabbath.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sabbatDạng gốc (base form)
- sabbatsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| witches' Sabbatdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với witches' Sabbath |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápsabbat“Sabbath”
Họ từ (word family)
cùng gốc sabbat- sabbathDạng khác của Sabbathdanh từB2
- sabbaticalThuộc ngày Sabáttính từ, danh từB2
- sabbatiaLoại cây thuộc Sabatia, một loại thảo mộc mảnh mai Bắc Mỹ (họ Gentianaceae) với các lá đối diện và hoa cymose màu trắng hoặc hồng sặc sỡdanh từ
- sabbatismMột thời gian nghỉ ngơi, một thời gian nghỉ ngơi, một thời gian nghỉ ngơi sau khi chếtdanh từ
Ví dụ
- , , , , , "" .
- “Holdin' . ,” , .