Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ngày lễ Nô-endanh từA kind of hymn, or canticle, of mediaeval origin, sung in honor of the birth of Christ; a Christmas carol.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- noelDạng gốc (base form)
- noelsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| first noel | Bài thánh ca noel đầu tiên | |
| Noel Parkdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực ngoại ô ở Wood Green, quận Haringey, Greater London, Anh (OS lưới ref TQ3190) |
1 nghĩa khác
Thán từ (interjection) 1
Chúc mừng Giáng sinh
- Chúc mừng Giáng sinh, mừng Nô-enA wish or expression of commemoration of Christmas.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạinowel
- từ tiếng Anglo-Normannoel
- từ tiếng Pháp trung đạinoel
Ví dụ
- / […]Thiên thần đã cất lời ca Noel đầu tiên / Đến ba người chăn cừu nghèo khó đang nằm trên đồng cỏ[...]
- ! / ! ! ! !Và mong mọi kẻ thù của tôi xuống địa ngục! / Mừng Giáng sinh! Mừng Giáng sinh! Mừng Giáng sinh! Mừng Giáng sinh!
- " ," " ," " " " ."Bốn bài thánh ca Giáng sinh yêu thích của tôi là "Silent Night", "Joy to the World", "The First Noel" và "Away in the Manger".