Dịch

noel

B2danh từ (noun)thán từ (interjection)
UK/nəʊˈɛl/US/noʊˈɛl/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ngày lễ Nô-endanh từA kind of hymn, or canticle, of mediaeval origin, sung in honor of the birth of Christ; a Christmas carol.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. noelDạng gốc (base form)
  2. noelsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

first noelBài thánh ca noel đầu tiên
Noel Parkdanh từ riêngKhu vực ngoại ô ở Wood Green, quận Haringey, Greater London, Anh (OS lưới ref TQ3190)

1 nghĩa khác

Thán từ (interjection) 1
Chúc mừng Giáng sinh
  1. Chúc mừng Giáng sinh, mừng Nô-enA wish or expression of commemoration of Christmas.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạinowel
  2. từ tiếng Anglo-Normannoel
  3. từ tiếng Pháp trung đạinoel

Ví dụ

  • / […]Thiên thần đã cất lời ca Noel đầu tiên / Đến ba người chăn cừu nghèo khó đang nằm trên đồng cỏ[...]
  • ! / ! ! ! !Và mong mọi kẻ thù của tôi xuống địa ngục! / Mừng Giáng sinh! Mừng Giáng sinh! Mừng Giáng sinh! Mừng Giáng sinh!
  • " ," " ," " " " ."Bốn bài thánh ca Giáng sinh yêu thích của tôi là "Silent Night", "Joy to the World", "The First Noel" và "Away in the Manger".

AI