Christmas Eve
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đêm Nô-endanh từ riêngThe evening before Christmas Day.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Christmas EveDạng gốc (base form)
- Christmas EvesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Christmas Eve boxdanh từ | danh từ | Hộp quà nhỏ đôi khi được tặng vào đêm Giáng sinh, ngoài những món quà chính được tặng vào ngày Giáng sinh |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Đêm Nô-en
- The day before Christmas Day.
Xuất hiện ở từ khác
- Christmaskết hợpđêm Giáng sinh
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiCristemasse eve
- từ tiếng Anh cổ*Cristes mæsseǣfen
Ví dụ
- . .Tom đã biến mất vào đêm Giáng sinh. Không ai có tin tức gì về anh kể từ đó.
- (" ")?
- .