Christianize
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Làm Kitô hữuđộng từngoại động từ (transitive)To make Christian.
- Kitô giáo hóa, Cơ Đốc giáo hóa, Thiên Chúa giáo hóađộng từngoại động từ (transitive)To cause to convert to Christianity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ChristianizeNguyên thể (infinitive)
- ChristianizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- ChristianizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- ChristianizingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| de-Christianizeđộng từ | động từ | Làm cho người ta không theo đạo Thiên Chúa hoặc không theo đạo Thiên Chúa |
Ví dụ
Họ từ (word family)
cùng gốc ChristianizeNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha