Dịch

Christianize

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Làm Kitô hữuđộng từngoại động từ (transitive)To make Christian.
  2. Kitô giáo hóa, Cơ Đốc giáo hóa, Thiên Chúa giáo hóađộng từngoại động từ (transitive)To cause to convert to Christianity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ChristianizeNguyên thể (infinitive)
  2. ChristianizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. ChristianizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ChristianizingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

de-Christianizeđộng từLàm cho người ta không theo đạo Thiên Chúa hoặc không theo đạo Thiên Chúa

Ví dụ

AI