Dịch

Western Christian

tính từ (adjective)danh từ (noun)
US/ˈwɛs.təɹn ˈkɹɪstʃən/

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến Kitô giáo phương Tâytính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to Western Christianity.
  2. Tín đồ của bất kỳ hình thức Cơ đốc giáo phương Tây nào; một thành viên của một xã hội dựa trên Kitô giáo phương Tâydanh từAn adherent of any form of Western Christianity; a member of a society based on Western Christianity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Western ChristianDạng gốc (base form)
  2. Western ChristiansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Western Christianitydanh từ riêngHình thức Kitô giáo theo truyền thống được thực hành ở Tây Âu, chủ yếu bao gồm các truyền thống Công giáo La Mã, Tin lành, Anh giáo và Công giáo cổ

Ví dụ

  • .
  • , , , , .
  • , . , , , .

AI