Nghĩa chính
- Liên quan đến Kitô giáo phương Tâytính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to Western Christianity.
- Tín đồ của bất kỳ hình thức Cơ đốc giáo phương Tây nào; một thành viên của một xã hội dựa trên Kitô giáo phương Tâydanh từAn adherent of any form of Western Christianity; a member of a society based on Western Christianity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Western ChristianDạng gốc (base form)
- Western ChristiansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Western Christianitydanh từ riêng | danh từ riêng | Hình thức Kitô giáo theo truyền thống được thực hành ở Tây Âu, chủ yếu bao gồm các truyền thống Công giáo La Mã, Tin lành, Anh giáo và Công giáo cổ |
Ví dụ
- .
- , , , , .
- , . , , , .