Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tên gọi nữ từ tiếng Hy Lạp cổ đạidanh từ riêngA female given name from Ancient Greek.
- Thị trấn ở Texas; được đặt tên theo bé gái da trắng đầu tiên sinh ra ở đó.danh từ riêngA town in Texas; named for the first white baby girl born there.
- Thành phố ở Bắc Dakota; có lẽ được đặt theo tên ca sĩ opera Thụy Điển Christina Nilsson.danh từ riêngA city in North Dakota; probably named for Swedish opera singer Christina Nilsson.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Kentuckydanh từ riêngAn unincorporated community in Kentucky.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- ChristineDạng gốc (base form)
- Cris (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)
Dạng chỉ nhỏ không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Khu định cư cũ ở California
- Khu định cư cũ ở California; được đặt tên theo một người định cư Thụy Sĩ đầu tiên.A former settlement in California; named for an early Swiss settler.
Ví dụ
- "?" , , . "! . ?" " , . ."
- .
- .