Dịch

retardation

C1danh từ (noun)
UK/ˌɹiː.tɑːˈdeɪ̯.ʃən/US/ˌɹi.tɑɹˈdeɪ̯.ʃən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Độ trễ sóng, khoảng cách sóngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The distance by which one wave is behind another.
  2. Sự giảm tốc, sự hãm phanhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of diminishing the rate of speed.
  3. Sự giảm tốc độ điện báodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A decrease in the speed of telegraph signalling.
  4. Sự chậm trễ, sự trì trệdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The extent to which anything is retarded; the result of any retarding or delay; mental, social, or physical slowness.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. retardationDạng gốc (base form)
  2. retardationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

mental retardationdanh từChaäm phaùt trieån trí tueä
growth retardationdanh từSự tăng trưởng chậm lại, thường thấy ở trẻ em
alpha-thalassemia mental retardation syndromedanh từĐồng nghĩa với alpha-thalassemia-intellectual disability syndrome

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Dạng rút gọn của mental retardation
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of mental retardation.

Ví dụ

  • "! ! ! ! ! ! ! !" .Tôi và bạn bè từng cho cô bé bị thiểu năng trí tuệ trong khu xóm uống LSD và chúng tôi khoác tay nhau quanh cô ấy rồi la lên “ác mộng! Ác mộng! Ác mộng! Ác mộng! Ác mộng! Ác mộng! Ác mộng! Ác mộng!”. Nó thực sự đã chữa khỏi chứng thiểu năng trí tuệ của cô bé.
  • , 20 .Nghiên cứu tìm thấy bằng chứng cho thấy sự thiếu hụt sắt có thể làm giảm điểm kiểm tra trí thông minh từ năm đến bảy điểm, và việc thiếu i-ốt trong thời gian mang thai khiến tới 20 triệu trẻ sơ sinh mỗi năm sinh ra bị thiểu năng trí tuệ.

AI