Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Hoãn lại, trì hoãnđộng từngoại động từ (transitive)To postpone, especially through procrastination.
- Làm chán ghét, làm nản lòngđộng từngoại động từ (transitive)To cause to dislike; to discourage (from doing).
- Làm phân tâm, làm mất tập trungđộng từngoại động từ (transitive)To distract; to disturb the concentration of.
- Bị xúc phạm, ghê tởm, mất cảm tìnhtính từoffended, repulsed
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- put offNguyên thể (infinitive)
- puts offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- putting offPhân từ I (present participle)
- more put offSo sánh hơn (comparative)
- most put offSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| never put off until tomorrow what you can do todaycụm từ | cụm từ | Việc hôm nay chớ để ngày mai |
| never put off till tomorrow what you can do todaycụm từ | cụm từ | Việc hôm nay chớ để ngày mai |
| off-puttingtính từ | tính từ | Khó chịu, quấy rầy, làm bối rối |
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Tính từ (adjective) 1
Trì hoãn
- ngoại động từ (transitive)Trì hoãn, hoãn lạiTo delay (a task, event, etc.).
Xuất hiện ở từ khác
- get overtrái nghĩalàm mất thiện cảm.
Họ từ (word family)
cùng gốc put offNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Đừng trì hoãn bài tập về nhà đến phút cuối cùng.
- .Việc suýt chết đuối khiến anh ấy sợ bơi.
- .Cơn bão đã khiến trận đấu bị hoãn lại một tuần.