Dịch

put off

B1động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/ˌpʊt ˈɒf/US/ˌpʊt ˈɔf/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Hoãn lại, trì hoãnđộng từngoại động từ (transitive)To postpone, especially through procrastination.
  2. Làm chán ghét, làm nản lòngđộng từngoại động từ (transitive)To cause to dislike; to discourage (from doing).
  3. Làm phân tâm, làm mất tập trungđộng từngoại động từ (transitive)To distract; to disturb the concentration of.
  4. Bị xúc phạm, ghê tởm, mất cảm tìnhtính từoffended, repulsed

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. put offNguyên thể (infinitive)
  2. puts offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. putting offPhân từ I (present participle)
  4. more put offSo sánh hơn (comparative)
  5. most put offSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

never put off until tomorrow what you can do todaycụm từViệc hôm nay chớ để ngày mai
never put off till tomorrow what you can do todaycụm từViệc hôm nay chớ để ngày mai
off-puttingtính từKhó chịu, quấy rầy, làm bối rối

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Tính từ (adjective) 1
Trì hoãn
  1. ngoại động từ (transitive)Trì hoãn, hoãn lạiTo delay (a task, event, etc.).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nản lòng

Họ từ (word family)

cùng gốc put off

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Đừng trì hoãn bài tập về nhà đến phút cuối cùng.
  • .Việc suýt chết đuối khiến anh ấy sợ bơi.
  • .Cơn bão đã khiến trận đấu bị hoãn lại một tuần.

AI