Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
putoff
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Cái cớ để trì hoãn hoặc trì hoãn
danh từ
An excuse made to delay or stall.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
putoff
Dạng gốc
(base form)
putoff
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
I
think
I
would
have
asked
farther
,
but
Alan
gave
me
the
put-off
.
“
I
am
rather
wearied
,”
he
said
,
“
and
I
would
like
fine
to
get
a
sleep
.”
AI
1
Cái cớ để trì hoãn hoặc trì hoãn
1
Cái cớ để trì hoãn hoặc trì hoãn
1
Cái cớ để trì hoãn hoặc trì hoãn