Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Trang bị (một nơi) những chiếc kệ; đặc biệt là trang bị (thư viện, v.v.) giá sáchđộng từngoại động từ (transitive)To furnish (a place) with shelves; especially, to furnish (a library, etc.) with bookshelves.
- Đặt (cái gì đó) lên kệ; đặc biệt là đặt hoặc sắp xếp (sách) trên giá sáchđộng từngoại động từ (transitive)To place (something) on a shelf; especially, to place or arrange (books) on a bookshelf.
- Dùng (thuốc) bằng cách đưa vào hậu môn hoặc âm đạođộng từngoại động từ (transitive)To take (drugs) by anal or vaginal insertion.
- Quan hệ tình dục với (ai đó)động từngoại động từ (transitive)To have sex with (someone).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- shelve sthhoãn, gác lại việc gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Worthen with Shelvedanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ dân sự ở phía tây Shropshire, Anh |
7 nghĩa khác
Động từ (verb) 6
Danh từ (noun) 1
Trì hoãn
- ngoại động từ (transitive)Trì hoãn, gác lại hoặc ngừng hoàn toàn việc giải quyết (vấn đề cần thảo luận, dự án, v.v.)To postpone or put aside, or entirely cease dealing with (a matter for discussion, a project, etc.).
Ví dụ
- .
- !
Họ từ (word family)
cùng gốc shelveNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
Tạo ngược từ shelves
động từ
- từ tiếng Anh trung đạishelven“to separate (someone or something) from another thing, keep away”