Dịch

shelve

động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ʃɛlv/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Trang bị (một nơi) những chiếc kệ; đặc biệt là trang bị (thư viện, v.v.) giá sáchđộng từngoại động từ (transitive)To furnish (a place) with shelves; especially, to furnish (a library, etc.) with bookshelves.
  2. Đặt (cái gì đó) lên kệ; đặc biệt là đặt hoặc sắp xếp (sách) trên giá sáchđộng từngoại động từ (transitive)To place (something) on a shelf; especially, to place or arrange (books) on a bookshelf.
  3. Dùng (thuốc) bằng cách đưa vào hậu môn hoặc âm đạođộng từngoại động từ (transitive)To take (drugs) by anal or vaginal insertion.
  4. Quan hệ tình dục với (ai đó)động từngoại động từ (transitive)To have sex with (someone).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shelveNguyên thể (infinitive)
  2. shelvesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. shelvedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. shelvingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • shelve sthhoãn, gác lại việc gì

Cụm từ (phrase)

Worthen with Shelvedanh từ riêngGiáo xứ dân sự ở phía tây Shropshire, Anh

7 nghĩa khác

Động từ (verb) 6
Danh từ (noun) 1
Trì hoãn
  1. ngoại động từ (transitive)Trì hoãn, gác lại hoặc ngừng hoàn toàn việc giải quyết (vấn đề cần thảo luận, dự án, v.v.)To postpone or put aside, or entirely cease dealing with (a matter for discussion, a project, etc.).

Ví dụ

  • .
  • !

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ

Tạo ngược từ shelves

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạishelven“to separate (someone or something) from another thing, keep away”

AI