shelveset
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loại bộ thay đổi chứa các thay đổi đã được tạm thời đặt sang một bêndanh từA kind of changeset containing changes that have been temporarily set aside.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shelvesetDạng gốc (base form)
- shelvesetsSố nhiều (plural)