Dịch
Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.
Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.
Nghĩa chính
- Số nhiều của shelfdanh từplural of shelf
- Số nhiều của shelvedanh từplural of shelve
- Ngôi thứ ba số ít hiện tại của shelveđộng từthird-person singular simple present indicative of shelve
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| empty shelves | Kệ trống trơn | |
| fill the shelves | Chất đầy các kệ | |
| stack the shelves | Xếp đồ lên kệ | |
| store shelves | Kệ hàng | |
| supermarket shelves | Quầy kệ siêu thị | |
| hit the shelvesđộng từ | động từ | Có sẵn để mua |
| staggered shelvesdanh từ | danh từ | Trong kiến trúc Nhật Bản, hai kệ ở các độ cao khác nhau, mỗi kệ kéo dài từ một bức tường trong khi không chạm vào bức tường kia mà nối với nhau ở giữa bằng một đoạn thẳng đứng |
| fly off the shelvesđộng từ | động từ | Cần bán với số lượng lớn, rất nhanh |
Họ từ (word family)
cùng gốc shelfVí dụ
- .Các kệ của chúng tôi khi ấy trống trơn.
- .Các kệ để đồ trống trơn.
- .Các kệ đều trống trơn.