Dịch

shelf

A1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Giádanh từA flat, rigid structure, fixed at right angles to a wall or forming a part of a cabinet, desk, etc., and used to display, store, or support objects.
  2. Lượng chứa trên một giá, một giádanh từThe capacity of such an object
  3. Gờ đá nhô ra, thềm đádanh từA projecting ledge that resembles such an object.
  4. Xếp lên giá, gác lạiđộng từAlternative form of shelve.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. shelfDạng gốc (base form)
  2. shelves (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. shelfsSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on a shelftrên kệThe book I wanted was on the top shelf.Cuốn sách tôi muốn tìm nằm ở trên kệ trên cùng.

Cụm từ (phrase)

bottom shelfNgăn dưới cùng
continental shelfdanh từThềm lục địa
on the shelfcụm giới từĐặt sang một bên
shelf lifedanh từHạn sử dụng
top shelftính từ, danh từNgăn trên cùng
high shelfdanh từBộ lọc tăng hoặc giảm dần tần số trên một điểm nhất định trong phổ tần số
off-the-shelftính từNhư đã mua hoặc thường có sẵn, không cần sửa đổi hoặc tùy chỉnh
shelf bradanh từĐồng nghĩa với balcony bra

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Vùng lưu trữ tạm
  1. The part of a repository where shelvesets are stored.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạischelfe
  2. từ tiếng Anh cổsċielfe
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*skilfijā

Ví dụ

  • . , , . .Các địa phương trên khắp New Jersey đã áp đặt lệnh giới nghiêm để ngăn chặn cướp bóc. Ở Monmouth, Ocean và các hạt khác, mọi người phải chờ hàng giờ để mua xăng tại một số ít trạm có điện. Các kệ hàng trong siêu thị đều bị vét sạch.
  • một giá đầy băng video
  • . .Đây là trường hợp chức năng Shelving của Visual Studio phát huy tác dụng. Một shelf là một nơi lưu trữ trên máy chủ trong hệ thống quản lý mã nguồn tách biệt khỏi nhánh mã chính, nhờ đó không làm ảnh hưởng đến các lập trình viên khác.

AI