Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đặt sang một bêncụm giới từLaid aside.
- Chưa sử dụng; bị bỏ rơicụm giới từUnused; abandoned.
- Lập bảng; bị bỏ rơicụm giới từTabled; mothballed.
- Ếcụm giới từUnmarried, typically through lack of interest from potential spouses.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
1 nghĩa khác
Cụm giới từ (prepositional phrase) 1
Bị thương
- Injured.
Ví dụ
- .Anh ấy đã đặt cuốn sách lên kệ.
- .Cậu ta đặt cuốn sách lên giá.
- .Tôi thích những cái màu đỏ trên cái giá đó.