off-the-shelf
tính từ (adjective)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Như đã mua hoặc thường có sẵn, không cần sửa đổi hoặc tùy chỉnhtính từkhông so sánh (not comparable)As purchased or as commonly available, without modification or customization.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| commercial off-the-shelftính từ | tính từ | Của một hệ thống: được sản xuất thương mại và sau đó được điều chỉnh cho các mục đích sử dụng cụ thể |
Ví dụ
- , .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)