Dịch

off-the-shelf

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Như đã mua hoặc thường có sẵn, không cần sửa đổi hoặc tùy chỉnhtính từkhông so sánh (not comparable)As purchased or as commonly available, without modification or customization.

Cụm từ (phrase)

commercial off-the-shelftính từCủa một hệ thống: được sản xuất thương mại và sau đó được điều chỉnh cho các mục đích sử dụng cụ thể

Ví dụ

  • , .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI