Dịch

estante

A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/esˈtante/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hiện diện, đang ởtính từexisting, being
  2. Cố định, thường trútính từpermanent
  3. Đứng thẳngtính từstatant
  4. Kệ, giá sáchdanh từshelf

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. estanteDạng gốc (base form)
  2. estantilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  3. estantesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Ví dụ

  • .Anh ấy đặt các ly lên kệ một cách cẩn thận.
  • .Anh ấy đo tất cả các kệ.
  • ¿ ?Bạn sẽ lau bụi tất cả các kệ chứ?

AI