Dịch

retardy

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Giống hoặc phù hợp với một người chậm phát triển; ngu ngốctính từResembling or befitting a retard; moronic.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . Johnson's , , — , . , , , , .
  • ? ?

AI