Dịch

dipshit

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Kẻ ngốc, đồ ngudanh từA stupid, obnoxious, or undesirable person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dipshitDạng gốc (base form)
  2. dipshitsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

dip“foolish person”shit

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , Trớ trêu thay, tôi trưởng thành hơn nhiều so với những kẻ tinh hoa giả tạo như anh, haha.
  • " , ," .Trước hết, tao không bao giờ tin tưởng mấy thằng nhóc đường phố ngu ngốc đó, Barton càu nhàu.

AI