dipshit
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Kẻ ngốc, đồ ngudanh từA stupid, obnoxious, or undesirable person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dipshitDạng gốc (base form)
- dipshitsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc dipshitVí dụ
- , , Trớ trêu thay, tôi trưởng thành hơn nhiều so với những kẻ tinh hoa giả tạo như anh, haha.
- " , ," .Trước hết, tao không bao giờ tin tưởng mấy thằng nhóc đường phố ngu ngốc đó, Barton càu nhàu.