Dịch

come forward

động từ (verb)
UK/ˌkʌm ˈfɔːwəd/US/ˌkʌm ˈfɔɹwəɹd/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Tự nguyện cung cấp thông tin, lên tiếngđộng từnội động từ (intransitive)To offer help or information, especially about a crime.
  2. Tiến lên, bước tớiđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see come, forward.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. come forwardNguyên thể (infinitive)
  2. comes forwardNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. came forward (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. coming forwardPhân từ I (present participle)

Quá khứ không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

come forward as a candidatecụm từ(đứng) ra ứng cử

Ví dụ

  • , .Nếu có ai đã chứng kiến vụ tai nạn, xin hãy cung cấp thông tin.
  • I’m .
  • .

AI