圈
HSK4
Hay gặpHán-Việt: khuyên
quān
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Vòng, vòng tròn, khuyêncircle; ring; loop
- Giới, cộng đồng(fig.) social circle; niche group; community; fandom
- Vây quanh, bao quanhto surround; to encircle
- Khoanh, khoanh trònto circle (sth); to mark with a circle
Chữ và bộ thủ (character, radical)
圈
quānkhuyên
Bộ: 囗 · vi (vây quanh)11 nét
to circle; a circle; corralCụm từ (phrase)
5 nghĩa khác
Nghĩa 5
Vòng
- classifier for loops, orbits, laps
Ví dụ
- 。Tom đã rơi vào cái bẫy của Mary.