Dịch

surround

B1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vây quanhđộng từngoại động từ (transitive)To encircle something or simultaneously extend in all directions.
  2. Bao vây, giam hãmđộng từngoại động từ (transitive)To enclose or confine something on all sides so as to prevent escape.
  3. Vòng baodanh từAnything, such as a fence or border, that surrounds something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. surroundNguyên thể (infinitive)
  2. surroundsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. surroundedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. surroundingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • surround sth/sbbao quanh cái gì/aiTall trees surround the lake.Những hàng cây cao bao quanh hồ.
  • be surrounded by sthđược bao quanh bởi cái gìThe garden is surrounded by a wall.Khu vườn được bao quanh bởi một bức tường.
  • be surrounded with sthđược bao quanh bởi cái gìThe lake is surrounded with trees.Hồ được bao quanh bởi những hàng cây.
  • surround sb/sth with sb/sthvây quanh ai/cái gì bằng ai/cái gìThey've surrounded the building with police.Họ đã vây quanh tòa nhà bằng lực lượng cảnh sát.
  • surround yourself with sb/sthcho phép ai/cái gì ở gần mình

Cụm từ (phrase)

surround a place withBao quanh bằng
surround oneself withVây quanh mình bằng
surround the areaBao vây khu vực
surround the buildingBao quanh tòa nhà
surround the cityBao vây thành phố
surround somethingVây quanh cái gì
surround sounddanh từPhương pháp sử dụng nhiều loa để tạo ra hiệu ứng âm thanh được bao quanh
surround and drowndanh từChữa cháy được thực hiện từ bên ngoài của cấu trúc đang cháy

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Đi vòng quanh
  1. ngoại động từ (transitive)To pass around; to travel about; to circumnavigate.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisourrounden“to submerge, overflow”
  2. từ tiếng Pháp trung đạisouronder
  3. từ tiếng Latinh muộnsuperundō

Ví dụ

  • , .Để sưởi ấm nơi này và chống lại cái lạnh, những người đàn ông thường vây quanh mình bằng những khối sắt được nung nóng trong lò nung nhằm giúp đôi tay có thể làm được những công việc tinh tế.
  • .Họ bao vây nhau trong lớp học và bắt đầu đánh nhau.
  • đi vòng quanh thế giới

AI