Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vây quanhđộng từngoại động từ (transitive)To encircle something or simultaneously extend in all directions.
- Bao vây, giam hãmđộng từngoại động từ (transitive)To enclose or confine something on all sides so as to prevent escape.
- Vòng baodanh từAnything, such as a fence or border, that surrounds something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- surroundNguyên thể (infinitive)
- surroundsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- surroundedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- surroundingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- surround sth/sbbao quanh cái gì/aiTall trees surround the lake.Những hàng cây cao bao quanh hồ.
- be surrounded by sthđược bao quanh bởi cái gìThe garden is surrounded by a wall.Khu vườn được bao quanh bởi một bức tường.
- be surrounded with sthđược bao quanh bởi cái gìThe lake is surrounded with trees.Hồ được bao quanh bởi những hàng cây.
- surround sb/sth with sb/sthvây quanh ai/cái gì bằng ai/cái gìThey've surrounded the building with police.Họ đã vây quanh tòa nhà bằng lực lượng cảnh sát.
- surround yourself with sb/sthcho phép ai/cái gì ở gần mình
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| surround a place with | Bao quanh bằng | |
| surround oneself with | Vây quanh mình bằng | |
| surround the area | Bao vây khu vực | |
| surround the building | Bao quanh tòa nhà | |
| surround the city | Bao vây thành phố | |
| surround something | Vây quanh cái gì | |
| surround sounddanh từ | danh từ | Phương pháp sử dụng nhiều loa để tạo ra hiệu ứng âm thanh được bao quanh |
| surround and drowndanh từ | danh từ | Chữa cháy được thực hiện từ bên ngoài của cấu trúc đang cháy |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Đi vòng quanh
- ngoại động từ (transitive)To pass around; to travel about; to circumnavigate.
Họ từ (word family)
cùng gốc surround- surroundingsMôi trường xung quanhdanh từB2
- surrounderNgười, hoặc cái đó, bao quanhdanh từ
- surroundednessTình trạng bị bao vây, đặc biệt là tình trạng gây ra hiện tượng “hình/mặt đất”danh từ
- SensurroundQuy trình âm thanh dành cho phim ảnh sử dụng âm thanh tần số thấp để tạo ra cảm giác vật lý cho khán giảdanh từ riêng
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisourrounden“to submerge, overflow”
- từ tiếng Pháp trung đạisouronder
- từ tiếng Latinh muộnsuperundō
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , .Để sưởi ấm nơi này và chống lại cái lạnh, những người đàn ông thường vây quanh mình bằng những khối sắt được nung nóng trong lò nung nhằm giúp đôi tay có thể làm được những công việc tinh tế.
- .Họ bao vây nhau trong lớp học và bắt đầu đánh nhau.
- đi vòng quanh thế giới